sedate
tính từ, động từC1- sedated
- sedates
- sedating
sedate nghĩa là an thần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety.
Các nét nghĩa của từ sedate
- 1
tính từC1
characterized by dignity and propriety
đặc trưng bởi phẩm giá và sự đúng đắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa staid
- 2
tính từC1
dignified and somber in manner or character and committed to keeping promises
trang nghiêm và u ám về cách thức hoặc tính cách và cam kết giữ lời hứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grave · sober · solemn
- 3
động từC1
cause to be calm or quiet as by administering a sedative to
gây ra sự bình tĩnh hoặc im lặng như bằng cách dùng thuốc an thần đểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calm · tranquilize · tranquillize · tranquilliseTrái nghĩa stimulate
Câu hỏi thường gặp về sedate
sedate nghĩa là gì?
sedate nghĩa là an thần (bản dịch máy, chưa biên tập). sedate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by dignity and propriety.
sedate được dùng trong câu như thế nào?
I like bright, happy people, and I think when youth vents itself, old age is more sedate and reasonable.” (L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sedate, mã đối chiếu EV-4651C7B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng