dated
tính từdated nghĩa là ngày tháng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
marked by features of the immediate and usually discounted past
→được đánh dấu bằng các đặc điểm của quá khứ trước mắt và thường được giảm giá trị
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa dated và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Once the ash is dated, cultural materials can also be dated based on their position relative to the ash deposit.Sau khi tro được xác định niên đại, các tài liệu văn hóa cũng có thể được xác định niên đại dựa trên vị trí của chúng so với tro trầm tích.
It was a perfunctory notice of the death of Charles Winfield, dated almost eighteen years ago.Đó là một thông báo chiếu lệ về cái chết của Charles Winfield, đề ngày gần mười tám năm trước.
Bound verily to be thankful for such love, on hearing that it dated from the night in Ireland....Tôi thực sự biết ơn tình yêu đó khi biết rằng nó bắt nguồn từ một đêm ở Ireland...
And the letter was dated from the attorney's private house in Tavistock Square.Và lá thư được đề ngày từ nhà riêng của luật sư ở Quảng trường Tavistock.
Black Meg put her hand into the bosom of her dress and produced another letter dated not more than three months ago.“Dated seven weeks last Monday--nearly two months ago,” he muttered, half to himself.Mr. Newton was the sole executor, and the will was dated nearly seven years back.This letter which I have received from him this morning is dated from Paulo's Hotel, the chosen home apparently of all illustrious persons.'It was dated the previous day from a well-known hotel in Paris, and very brief.A block of marble properly marked and dated was ordered and came.Một khối đá cẩm thạch được đánh dấu và ghi ngày tháng chính xác đã được đặt hàng và giao đến.
Berenike had told Barine that the relations between Cleopatra and Archibius dated back to their childhood, but she had learned no particulars.It was dated two days after the interview at Wyllys-Roof; the tone was amicable and respectful, though worded in Mr. Clapp's peculiar style.Câu hỏi thường gặp về dated (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. dated nghĩa là gì trong tiếng Việt?
dated có nghĩa chính là: được đánh dấu bằng các đặc điểm của quá khứ trước mắt và thường được giảm giá trị. Định nghĩa tiếng Anh: "marked by features of the immediate and usually discounted past".
2. dated thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
dated là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của dated theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dated được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdeɪtɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. dated thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ dated được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của dated gồm những dạng nào?
Từ dated có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dated là gì?
Từ dated thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. dated có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dated?
Từ dated xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với dated đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Once the ash is dated, cultural materials can also be dated based on their position relative to the ash deposit." (Dịch nghĩa: Sau khi tro được xác định niên đại, các tài liệu văn hóa cũng có thể được xác định niên đại dựa trên vị trí của chúng so với tro trầm tích.). Câu văn minh họa cách dùng dated làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dated?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.