nonchalant
tính từC2nonchalant nghĩa là thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nonchalant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern.
Các nét nghĩa của từ nonchalant
- 1
tính từC2
marked by blithe unconcern
được đánh dấu bằng sự vô tư vô tưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa casual · insouciant
Câu hỏi thường gặp về nonchalant
nonchalant nghĩa là gì?
nonchalant nghĩa là thờ ơ (bản dịch máy, chưa biên tập). nonchalant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern.
nonchalant được dùng trong câu như thế nào?
These rustics, too, with their rough, good-humoured voices, and their nonchalant ways, what a strange London they saw! (Oscar Wilde, Selected Prose of Oscar Wilde. Nguồn: Project Gutenberg #1338.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nonchalant, mã đối chiếu EV-F1D6AC2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng