Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

phoenix

danh từB1
US/ˈfinɪks/
phoenixes

phoenix nghĩa là phượng hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state capital and largest city located in south central Arizona.

Các nét nghĩa của từ phoenix

  1. 1

    danh từB1

    the state capital and largest city located in south central Arizona

    thủ phủ của bang và thành phố lớn nhất nằm ở phía nam trung tâm Arizonadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa capital of arizona

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • phoenix coyotes117 lần trong kho sách

    • phoenix arizona86 lần trong kho sách

    • phoenix wright75 lần trong kho sách

    • phoenix suns28 lần trong kho sách

    • phoenix lander18 lần trong kho sách

    • cadmus phoenix14 lần trong kho sách

    • phoenix durango12 lần trong kho sách

    • phoenix city's16 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a large monocotyledonous genus of pinnate-leaved palms found in Asia and Africa

    một chi lớn của loài cọ có lá lông chim được tìm thấy ở Châu Á và Châu Phidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa genus phoenix

  3. 3

    danh từB1

    a legendary Arabian bird said to periodically burn itself to death and emerge from the ashes as a new phoenix

    một loài chim Ả Rập huyền thoại được cho là sẽ tự thiêu định kỳ cho đến chết và xuất hiện từ đống tro tàn như một con phượng hoàng mớidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về phoenix

phoenix nghĩa là gì?

phoenix nghĩa là phượng hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state capital and largest city located in south central Arizona.

phoenix được dùng trong câu như thế nào?

Klavier wondered how Kristoph knew what Phoenix was up to, but he never asked. («Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433882 (bản sửa đổi 3927035).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/phoenix, mã đối chiếu EV-BBB375B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “phoenix” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa phoenix và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Klavier wondered how Kristoph knew what Phoenix was up to, but he never asked.
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433882 (bản sửa đổi 3927035). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
‘The end of a lark,’ said the Phoenix, ‘is the Beak.’

“Phần cuối của chim chiền chiện,” Phượng hoàng nói, “là Mỏ.”dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, The Phoenix and the Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he could not understand a word he said, though the Phoenix spoke very loud and as he thought very distinctly.

Nhưng anh ta không thể hiểu được một lời nào anh ta nói, mặc dù Phượng hoàng nói rất to và suy nghĩ rất rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Horace Elisha Scudder, Seven Little People and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #24697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'When they arrived in Phoenix the doctor advised Judson to go to a quiet place and rest, and gave him an opiate.'

“‘Khi họ đến Phoenix, bác sĩ khuyên Judson nên đến một nơi yên tĩnh và nghỉ ngơi, đồng thời cho anh ấy một liều thuốc phiện.’dịch máy, chưa biên tập

Charles B. Cory, Montezuma's Castle, and Other Weird Tales. Nguồn: Project Gutenberg #26995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, when they bade him farewell, Phoenix shed tears, and probably regretted that he was no longer to keep them company.
Nathaniel Hawthorne, A Wonder Book and Tanglewood Tales, for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #35377. · Nguyên văn tiếng Anh
The members of the Order of the Phoenix come along with them, along with many other wizards, triggering the final, climactic battle.

Các thành viên của Hội Phượng hoàng đi cùng với họ, cùng với nhiều pháp sư khác, gây ra trận chiến cuối cùng, đỉnh cao.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Dumbledore's Army», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122282 (bản sửa đổi 4438952). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He seems to know Phoenix and holds a grudge against him, but why?
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433809 (bản sửa đổi 3926673). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You decide to return to the country after hearing what happened to Phoenix.
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 1-2: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433820 (bản sửa đổi 3927010). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It ends when the Phoenix overpowers the Professor and the Professor dies.
«X-Men: The Last Stand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74612 (bản sửa đổi 11010735). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is certainly a very odd looking bird, and very tame;" and she went up to the Phoenix to stroke it.
Horace Elisha Scudder, Seven Little People and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #24697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
London, ever rising, like the phoenix, from her own ashes, has by the intense vitality of her "to-days" always obliterated her "yesterdays."
Emily Constance Baird, -1903 Cook, Highways and Byways in London. Nguồn: Project Gutenberg #39875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dust to dust is the great law, but so long as a phoenix rises from the ashes of decay, what right have we to murmur?
S. H. Hammond, Wild Northern Scenes; Or, Sporting Adventures with the Rifle and the Rod. Nguồn: Project Gutenberg #10009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)