E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “majority”

627 câu thật có từ majority hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: majority nghĩa là đa số. majority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ majority

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng majority

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vast majority1.250 lần
overwhelming majority278 lần
majority of cases511 lần
majority of votes196 lần
majority vote185 lần
thirds majority112 lần
majority of mankind153 lần
muslim majority98 lần
large majority1.009 lần
immense majority166 lần
majority leader175 lần
parliamentary majority76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ majority

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ majority trong kho câu?
Kho câu có 627 câu có từ majority hoặc các dạng của từ, trích từ 511 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ majority xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ majority gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 218 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ majority?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ majority: Câu phủ định (62 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu), Câu bị động có by (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.