coastline
danh từB2- coastlines
coastline nghĩa là bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast.
Các nét nghĩa của từ coastline
- 1
danh từB2
the outline of a coast
phác thảo của một bờ biểndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về coastline
coastline nghĩa là gì?
coastline nghĩa là bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập). coastline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outline of a coast.
coastline được dùng trong câu như thế nào?
There are also many natural examples of fractals in nature including trees, snowflakes, some vegetables and coastlines. («Fractal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224952 (bản sửa đổi 10887921).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coastline, mã đối chiếu EV-7B9CE92A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng