Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

specialty

danh từB2
US/ˈspɛʃəlti/
specialities
speciality
specialties

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

specialty nghĩa là đặc sản (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

specialty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an asset of special worth or utility.

Các nét nghĩa của từ specialty

  1. 1

    danh từB2

    an asset of special worth or utility

    một tài sản có giá trị hoặc tiện ích đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forte · strong suit · long suit · metier · speciality · strong point

  2. 2

    danh từB2

    a distinguishing trait

    một đặc điểm khác biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peculiarity · specialness · speciality · distinctiveness

  3. 3

    danh từB2

    the special line of work you have adopted as your career

    dòng công việc đặc biệt mà bạn đã chọn làm nghề nghiệp của mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa specialization · specialisation · speciality · specialism

Câu hỏi thường gặp về specialty

specialty nghĩa là gì?

specialty nghĩa là đặc sản (bản dịch máy, chưa biên tập). specialty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an asset of special worth or utility.

specialty dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ specialty có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

specialty được dùng trong câu như thế nào?

M. Bompain completed that procession of subalterns, all classified with reference to some one specialty. (Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20646.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/specialty, mã đối chiếu EV-F4A29154. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “specialty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa specialty và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

M. Bompain completed that procession of subalterns, all classified with reference to some one specialty.

M. Bompain đã hoàn thành cuộc tuần hành của các cấp dưới, tất cả đều được phân loại theo một chuyên ngành nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But for the necessity to provide for a people the services of general practitioner, Dr. Birney would have made a specialty of children's diseases.

Nhưng vì sự cần thiết phải cung cấp cho người dân dịch vụ của bác sĩ đa khoa, bác sĩ Birney chắc chắn sẽ chuyên về bệnh trẻ em.dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, The Doctor's Christmas Eve. Nguồn: Project Gutenberg #42923. · Nguyên văn tiếng Anh
Aerospace Engineering is the specialty most relevant to space systems.
«Space Transport and Engineering Methods/Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273385 (bản sửa đổi 4660995). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Now I am overwhelmed with business, and I undertake no cases but those brought to me by merchants, saying that commercial questions are my specialty.
Honoré de Balzac, Albert Savarus. Nguồn: Project Gutenberg #1898. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
That is a detail which, as earlier remarked, is a Scientist-Church specialty.

Đó là một chi tiết, như đã nhận xét trước đó, là một chuyên môn của Nhà khoa học-Giáo hội.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #3251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But there's a vacancy in the Speciality Club now for a girl who is faithful and zealous, and who can prove herself my friend."
L. T. Meade, Betty Vivian: A Story of Haddo Court School. Nguồn: Project Gutenberg #25510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Flowers, however, were her speciality, and though her touch was a little old-fashioned and finical, she painted them with remarkable skill.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few specialty rebuilders offer new or remanufactured conversions to satisfy a rather limited demand.
«Electric Vehicle Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49574 (bản sửa đổi 4027743). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, the disciplines of phonoaudiology and medical technology with otolaryngology specialty were born in our country.
«Global Audiology/Americas/Chile», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=296932 (bản sửa đổi 2780111). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“You make a specialty of divorce cases,” he said, in, an agitated but business-like tone.
O. Henry, Whirligigs. Nguồn: Project Gutenberg #1595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“She was specialty built with large hatches for machinery, and--well, guns.
Henry Seton Merriman, The Vultures. Nguồn: Project Gutenberg #3805. · Nguyên văn tiếng Anh
You are to be a guest, are you not, at our Speciality party to-night?"
L. T. Meade, Betty Vivian: A Story of Haddo Court School. Nguồn: Project Gutenberg #25510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US