Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

verily

trạng từ
C2
Ý nghĩa trọng tâm

verily nghĩa là quả thật.

verily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in truth.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C2

    in truth

    →

    sự thật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    yea verily
    216 lần trong kho sách
    verily believe
    1.939 lần trong kho sách
    verily believed
    227 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa verily và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Often I thought that Paradise had overtaken me on earth, and that Yillah was verily an angel, and hence the mysteries that hallowed her.

Tôi thường nghĩ rằng Thiên đường đã đến với tôi trên trái đất, và Yillah thực sự là một thiên thần, và do đó có những điều bí ẩn đã tôn vinh cô ấy.

Melville, Herman, Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Bound verily to be thankful for such love, on hearing that it dated from the night in Ireland....

Tôi thực sự biết ơn tình yêu đó khi biết rằng nó bắt nguồn từ một đêm ở Ireland...

Meredith, George, Diana of the Crossways — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Up to this date I verily believe that there is nothing in the wide world comparable to this island coast of Norway.

Cho đến nay tôi thực sự tin rằng không có gì trên thế giới rộng lớn có thể so sánh được với bờ biển đảo Na Uy này.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Freaks on the Fells: Three Months' Rustication, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Well, I verily believe no single step has been taken for my release or exchange.
Lever, Charles, Tom Burke Of "Ours", Volume II, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'My own house, I verily believe, is the only place in Sweden where I can meet with sincere affection.'
Velde, C. F. van der (Carl Franz), Tales from the German. Volume I., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Verily he had deceived her, concealed his shameful intentions, too soon already completed the work of his promised revenge.
Gottschall, Rudolf von, Withered Leaves: A Novel. Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Verily the fellows have learned to perfection the art of hiding themselves.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), In Hostile Red, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I verily believe that some of these footsteps are my own, made this moment, by walking accidentally through it.
Lauder, Thomas Dick, Sir, Legendary Tales of the Highlands (Volume 3 of 3) A sequel to Highland Rambles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Not in the way, perhaps, in which you expected, Mrs. Thorburn; yet every true prayer is verily heard and answered by Him.
Macleod, Norman, The Gold Thread; and, Wee Davie: Two Stories for the Young, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But for the panic our sale would have been doubled, I verily believe.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But you must not breathe a suspicion to her concerning the child’s illness, or I verily believe she would murder Miss Brandt!”
Marryat, Florence, The blood of the vampire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And verily, yours is the best and happiest land under the sun.
Melville, Herman, Mardi, and a voyage thither, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về verily (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. verily nghĩa là gì trong tiếng Việt?

verily có nghĩa chính là: sự thật. Định nghĩa tiếng Anh: "in truth".

2. verily thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

verily là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của verily theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), verily được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. verily thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ verily được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của verily gồm những dạng nào?

Từ verily có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với verily là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: yea verily, verily believe, verily believed.

7. verily có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến verily?

Từ verily xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với verily đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Often I thought that Paradise had overtaken me on earth, and that Yillah was verily an angel, and hence the mysteries that hallowed her." (Dịch nghĩa: Tôi thường nghĩ rằng Thiên đường đã đến với tôi trên trái đất, và Yillah thực sự là một thiên thần, và do đó có những điều bí ẩn đã tôn vinh cô ấy.). Câu văn minh họa cách dùng verily làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng verily?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.