Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lose”

3.941 câu thật có từ lose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lose nghĩa là thua. lose là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to keep or to maintain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lose

Danh sách câu dẫn chứng (3.941 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng lose nằm ở trang từ điển: lose đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lose trong kho câu?
Kho câu có 3.941 câu có từ lose hoặc các dạng của từ, trích từ 2.257 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.170 câu, rồi Bậc B1 với 748 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.