sheriff
danh từB1- sheriffs
sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county.
Các nét nghĩa của từ sheriff
- 1
danh từB1
the principal law-enforcement officer in a county
viên chức thực thi pháp luật chính ở một quậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
deputy sheriff467 lần trong kho sách
sheriff of nottingham106 lần trong kho sách
sheriff substitute65 lần trong kho sách
sheriff depute40 lần trong kho sách
sheriff hutton37 lần trong kho sách
county sheriff108 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sheriff
sheriff nghĩa là gì?
sheriff nghĩa là cảnh sát trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). sheriff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the principal law-enforcement officer in a county.
sheriff được dùng trong câu như thế nào?
“I remember perfectly well there's a derailing switch between here and Pixley,” shouted the sheriff above the roar of the locomotive. (Frank Norris, The Octopus : A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #268.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sheriff, mã đối chiếu EV-0C64B9AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng