Câu tiếng Anh có từ “lose”
3.708 câu thật có từ lose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lose nghĩa là thua. lose là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to keep or to maintain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lose
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He talks about things like time moving slower, birds crying and losing the will to live.
Từ trong câu: talk, slow, thing, like, time, move, bird, cry
«I'm So Lonesome I Could Cry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044980 (bản sửa đổi 9623383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lose trong kho câu?
- Kho câu có 3.708 câu có từ lose hoặc các dạng của từ, trích từ 2.234 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.117 câu, rồi Bậc B2 với 710 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lose: Quá khứ đơn (796 câu), Câu phủ định (605 câu), Quá khứ hoàn thành (427 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.