E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limb”

440 câu thật có từ limb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limb nghĩa là chân tay. limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limb

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng limb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lower limb846 lần
limb trembled335 lần
weary limb398 lần
aching limb189 lần
trembling limb351 lần
stiffened limb156 lần
cramped limb129 lần
hind limb139 lần
every limb2.161 lần
broken limb465 lần
slender limb164 lần
muscular limb109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limb trong kho câu?
Kho câu có 440 câu có từ limb hoặc các dạng của từ, trích từ 329 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limb: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.