sprawl
danh từ, động từC1- sprawled
- sprawling
- sprawls
sprawl nghĩa là ngổn ngang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sprawl là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an aggregation or continuous network of urban communities.
Các nét nghĩa của từ sprawl
- 1
danh từC1
an aggregation or continuous network of urban communities
một tập hợp hoặc mạng lưới liên tục của các cộng đồng đô thịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conurbation · urban sprawl
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
urban sprawl95 lần trong kho sách
suburban sprawl14 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an ungainly posture with arms and legs spread about
một tư thế vụng về với tay chân dang rộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sprawling
- 3
động từC1
sit or lie with one's limbs spread out
ngồi hoặc nằm với tứ chi dang rộngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từC1
go, come, or spread in a rambling or irregular way
đi, đến hoặc lan truyền một cách lan man hoặc không đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa straggle
Câu hỏi thường gặp về sprawl
sprawl nghĩa là gì?
sprawl nghĩa là ngổn ngang (bản dịch máy, chưa biên tập). sprawl là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an aggregation or continuous network of urban communities.
sprawl được dùng trong câu như thế nào?
Next moment little Blood sprang two feet in the air, and fell sprawling to the ground. (Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sprawl, mã đối chiếu EV-2457BC11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng