Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parking

danh từB1
US/ˈpɑɹkɪŋ/
parkings
Ý nghĩa trọng tâm

parking nghĩa là bãi đậu xe (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

parking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space in which vehicles can be parked.

Các nét nghĩa của từ parking

  1. 1danh từ
    B1

    space in which vehicles can be parked

    →

    không gian có thể đỗ xe(dịch máy, chưa biên tập)

  2. 2danh từ
    B1

    the act of maneuvering a vehicle into a location where it can be left temporarily

    →

    hành động điều khiển phương tiện vào nơi có thể tạm thời để lại(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về parking

parking nghĩa là gì?

parking nghĩa là bãi đậu xe (bản dịch máy, chưa biên tập). parking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space in which vehicles can be parked.

parking được dùng trong câu như thế nào?

Two of the ways don’t model the microscopic parking behavior, but are macroscopic guides for zone to zone assignment. («Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Parking: Geometric Network Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365600 (bản sửa đổi 3117974).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parking, mã đối chiếu EV-BBA0F110. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “parking” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa parking và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two of the ways don’t model the microscopic parking behavior, but are macroscopic guides for zone to zone assignment.

Hai trong số các cách không mô hình hóa hành vi đỗ xe vi mô mà là những hướng dẫn vĩ mô để phân bổ vùng này sang vùng khác.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Parking: Geometric Network Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365600 (bản sửa đổi 3117974).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It now has parking lots, bleachers, and a food court.

Bây giờ nó có bãi đậu xe, khán đài và khu ẩm thực.dịch máy, chưa biên tập

«Fortaleza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32181 (bản sửa đổi 8650581).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also generate a demand for parking and play a major role in the design of forecasting models.

Chúng cũng tạo ra nhu cầu về chỗ đỗ xe và đóng vai trò chính trong việc thiết kế các mô hình dự báo.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These limitations not only affect customer satisfaction, they also harm parking operators by leading to increased complaints, and higher management and enforcement costs.
«Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0