Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

massage

danh từB2
US/məˈsɑʒ/
massaged
massages
massaging

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

massage nghĩa là xoa bóp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation.

Các nét nghĩa của từ massage

  1. 1

    danh từB2

    kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation

    nhào và xoa bóp các bộ phận của cơ thể để tăng cường lưu thông và thúc đẩy thư giãndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • massage therapist6 lần trong kho sách

    • massage therapy24 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về massage

massage nghĩa là gì?

massage nghĩa là xoa bóp (bản dịch máy, chưa biên tập). massage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kneading and rubbing parts of the body to increase circulation and promote relaxation.

massage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ massage có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

massage được dùng trong câu như thế nào?

As for us, half laughing, we massaged and comforted poor Ned Land, who was swearing like one possessed. (Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/massage, mã đối chiếu EV-7D20471E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “massage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa massage và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As for us, half laughing, we massaged and comforted poor Ned Land, who was swearing like one possessed.

Về phần chúng tôi, nửa cười nửa miệng, chúng tôi xoa bóp và an ủi Ned Land tội nghiệp, người đang chửi thề như bị ma ám.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"For my part, I nurse my patients with massage and curaçoa."
Guy de Maupassant, Mont Oriol; or, A Romance of Auvergne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50311. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Massage, as I practice it, would lighten your weight, and restore your figure; I may even say would lengthen your life.

Mát-xa, khi tôi thực hành, sẽ giúp bạn giảm cân và phục hồi vóc dáng; Tôi thậm chí có thể nói sẽ kéo dài cuộc sống của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Legacy of Cain. Nguồn: Project Gutenberg #1975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By ten o’clock we were anointed with Vaseline and massaged with Elliman, with the prospect of substantial fare to follow.
Owen Glynne Jones, Rock-climbing in the English Lake District Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #56043. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She had been dieted, and massaged, and not allowed to see anyone but her nurses; and she was quite cured of not caring.

Cô đã được ăn kiêng, được mát-xa và không được phép gặp ai ngoài các y tá; và cô ấy đã khỏi hẳn việc không quan tâm.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Beyond These Voices. Nguồn: Project Gutenberg #54247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We can massage light into various body parts one after the other, using this process.
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I found her reclining on a low sofa, while a pretty girl was massaging her face.
L. T. Meade, A Plucky Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By the light massage we resolve the tensions in the particular area of ​​the body and enable it in the self-healing.
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Massage the healing color from head to toe in your body.
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Massage is a natural way to reduce stress, help with injury rehabilitation, improve circulation, and promote a general feeling of wellness.

Massage là một cách tự nhiên để giảm căng thẳng, giúp phục hồi chấn thương, cải thiện tuần hoàn và thúc đẩy cảm giác khỏe mạnh chung.dịch máy, chưa biên tập

«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is a gentle massage of the lower abdomen performed in a specific pattern to improve the natural functioning of the uterus.
«Ayurveda treatments for PCOD», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299249 (bản sửa đổi 2553879). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her blood type is B and her hobbies include shoulder massage, reading and food.
«Yui Horie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98015 (bản sửa đổi 10934043). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0