millimetre
danh từB2- millimetres
millimetre nghĩa là milimét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
millimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter.
Các nét nghĩa của từ millimetre
- 1
danh từB2
a metric unit of length equal to one thousandth of a meter
một đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn métdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa millimeter · mm
Câu hỏi thường gặp về millimetre
millimetre nghĩa là gì?
millimetre nghĩa là milimét (bản dịch máy, chưa biên tập). millimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter.
millimetre được dùng trong câu như thế nào?
For example with distances we can use the metric system and measure in metres, kilometres, centimetres, millimetres. («Trigonometry/Radians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3318 (bản sửa đổi 4648605).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/millimetre, mã đối chiếu EV-31CAF27F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng