Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

maple

danh từB1
US/ˈmeɪpəl/
maples

maple nghĩa là cây phong (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees.

Các nét nghĩa của từ maple

  1. 1

    danh từB1

    wood of any of various maple trees

    gỗ của bất kỳ cây phong nàodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • maple leafs554 lần trong kho sách

    • toronto maple427 lần trong kho sách

    • maple syrup210 lần trong kho sách

    • maple sugar451 lần trong kho sách

    • sugar maple283 lần trong kho sách

    • maple grove176 lần trong kho sách

    • maple acer35 lần trong kho sách

    • maple leaf115 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any of numerous trees or shrubs of the genus Acer bearing winged seeds in pairs

    bất kỳ cây hoặc cây bụi nào thuộc chi Acer mang hạt có cánh theo cặpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về maple

maple nghĩa là gì?

maple nghĩa là cây phong (bản dịch máy, chưa biên tập). maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees.

maple được dùng trong câu như thế nào?

A robin, in a maple tree beyond him, piped his few notes with unbearable intensity. (Myrtle Reed, Master of the Vineyard. Nguồn: Project Gutenberg #27661.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maple, mã đối chiếu EV-2FA05A90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “maple” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa maple và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A robin, in a maple tree beyond him, piped his few notes with unbearable intensity.
Myrtle Reed, Master of the Vineyard. Nguồn: Project Gutenberg #27661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Buckwheat pancakes in a heated state, with maple syrup on the upper side, are extremely conducive to literature.
Bill Nye, Bill Nye's Red Book New Edition. Nguồn: Project Gutenberg #51973. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Don't tell me," cried Ann Maples, who had never had any.

"Đừng nói với tôi," Ann Maples, người chưa bao giờ có cái nào, kêu lên.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you know," said Archie, "that yonder by the edge of the river, near that maple grove, is the most charming situation for a house.
Philippe Aubert de Gaspé, Cameron of Lochiel. Nguồn: Project Gutenberg #53154. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He did not end up playing a game for the Maple Leafs.

Cuối cùng anh ấy đã không chơi một trò chơi nào cho Maple Leafs.dịch máy, chưa biên tập

«Jared McCann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269784 (bản sửa đổi 10888167). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Willow is often more plentiful than maple, and they grow back very quickly when cut.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Whistles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189041 (bản sửa đổi 3250693). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tell Mrs. Maples to send up now, here, a tray, whatever she has, within five minutes--not later.
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But if you had told Elizabeth Eliza that all the maple syrup was to be brought here--" began Mrs. Peterkin.
Lucretia P. Hale, The Last of the Peterkins With Others of Their Kin. Nguồn: Project Gutenberg #15546. · Nguyên văn tiếng Anh
And really I don't see why you should fall foul of Maple-Durham lock, which I think a very pretty place."

Và thực sự tôi không hiểu tại sao bạn lại phạm lỗi với Maple-Durham, nơi mà tôi nghĩ là một nơi rất đẹp.”dịch máy, chưa biên tập

William Morris, News from Nowhere; Or, An Epoch of Rest Being Some Chapters from a Utopian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #3261. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Sugar and maple are two hard woods which may be added to the list.
James Slough Zerbe, Carpentry for Boys In a Simple Language, Including Chapters on Drawing, Laying Out Work, Designing and Architecture With 250 Original Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #20763. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The houses nowhere stand close together; there is plenty of garden room; and maples and oaks and American elms especially shade the valley deliciously.
Susan Warner, The Gold of Chickaree. Nguồn: Project Gutenberg #23584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She stood motionless a moment; but the brick walls opposite, the trees, the lamp-posts spun around, like maple leaves in an autumn gale.
Augusta J. Evans, Macaria. Nguồn: Project Gutenberg #27811. · Nguyên văn tiếng Anh