Câu tiếng Anh có từ “limb”
335 câu thật có từ limb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limb nghĩa là chân tay. limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limb
The neck was very long, the body big and strong, and the limbs long and thick, column-like.
Từ trong câu: limb, neck, long, body, big, strong, thick, column
«Paraceratherium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=162226 (bản sửa đổi 10252125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its front limbs were probably strong enough to help the animal get out of the water.
Từ trong câu: probably, front, limb, strong, enough, help, animal, get
«Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng limb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limb trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ limb hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limb: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.