Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limb”

490 câu thật có từ limb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limb nghĩa là chân tay. limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limb

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limb trong kho câu?
Kho câu có 490 câu có từ limb hoặc các dạng của từ, trích từ 341 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.