Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diagram

danh từB1
US/ˈdaɪəˌɡɹæm/
diagrammed
diagramming
diagrams

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

diagram nghĩa là sơ đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works.

Các nét nghĩa của từ diagram

  1. 1

    danh từB1

    a drawing intended to explain how something works

    một bản vẽ nhằm giải thích cách thức hoạt động của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • diagram depicts172 lần trong kho sách

    • venn diagram141 lần trong kho sách

    • sankey diagram72 lần trong kho sách

    • euler diagram57 lần trong kho sách

    • orbital diagram53 lần trong kho sách

    • phase diagram99 lần trong kho sách

    • schematic diagram26 lần trong kho sách

    • uml diagram26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về diagram

diagram nghĩa là gì?

diagram nghĩa là sơ đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). diagram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawing intended to explain how something works.

diagram dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ diagram có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

diagram được dùng trong câu như thế nào?

Which diagram depicts how the rays from the star would travel if he does not refocus? («Quizbank/University Physics Semester 2/T8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238280 (bản sửa đổi 1902447).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diagram, mã đối chiếu EV-C0983953. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “diagram” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa diagram và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Which diagram depicts how the rays from the star would travel if he does not refocus?
«Quizbank/University Physics Semester 2/T8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238280 (bản sửa đổi 1902447). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This fact will be rendered apparent by the annexed diagram.

Thực tế này sẽ được thể hiện rõ ràng bằng sơ đồ phụ lục.dịch máy, chưa biên tập

John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Boolean expressions can also be represented as Logic gates in electronic circuit diagrams.

Biểu thức Boolean cũng có thể được biểu diễn dưới dạng cổng Logic trong sơ đồ mạch điện tử.dịch máy, chưa biên tập

«Boolean expression», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=730290 (bản sửa đổi 9917525). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even though current flows before this value, it is small (much smaller than shown on the diagram).
«Analogue Electronics/pn Junctions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112149 (bản sửa đổi 4091217). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Second, using a carefully written protocol of your simulation is enough to create Sequence, Collaboration and Class diagrams.

Thứ hai, sử dụng giao thức mô phỏng được viết cẩn thận là đủ để tạo sơ đồ Trình tự, Cộng tác và Lớp.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Software Engineering/UML/Examples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248478 (bản sửa đổi 4418851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you compare the diagrams of all three, can you see what they have in common?
«Introduction to Category Theory/Products and Coproducts of Sets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44619 (bản sửa đổi 2536232). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.

Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.dịch máy, chưa biên tập

«Materials Science and Engineering/List of Topics/Materials Science/Phase Diagrams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48073 (bản sửa đổi 1425152). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Which diagram depicts how the rays from the star would travel if he does not refocus?
«Quizbank/University Physics Semester 2/T8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238280 (bản sửa đổi 1902447). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using a demand and supply diagram, show the impact of increasing standards on a low-income exporter of toys.
«Principles of Microeconomics/Arguments in Support of Restricting Imports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387302 (bản sửa đổi 3288978). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Various development thinking tools, such as an affinity diagram or decision matrix can help you choose among alternatives.
«Problem Finding/Problem finding examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259109 (bản sửa đổi 2606641). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most detail in diagrams should be black (such as lines and component outlines).
«Practical Electronics/Manual of Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88928 (bản sửa đổi 3348564). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Data should be clearly and logically presented – consider using tables, diagrams and graphs if appropriate.
«A-level Applied Science/Synthesising Organic Compounds/Practical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98616 (bản sửa đổi 4091349). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0