Câu tiếng Anh có từ “limb”
335 câu thật có từ limb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limb nghĩa là chân tay. limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limb
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
My limbs became flat, or round, or neither, at his will.
Từ trong câu: limb, become, flat, round, neither
Walter Colton, Deck and port. Nguồn: Project Gutenberg #70022. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The amputation of limbs will never eradicate a prurient humour, which must be sought in its source and there remedied.”
Từ trong câu: prurient, limb, never, humor, seek, source
Sydney Smith, Peter Plymley's Letters, and Selected Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do not struggle, you will lacerate your limbs and waste your strength only to entangle yourself the more.”
Đừng vùng vẫy, bạn sẽ bị rách chân tay và lãng phí sức lực chỉ để vướng vào mình nhiều hơn ”.
Từ trong câu: waste, struggle, limb, strength, yourself
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But who will support decaying limbs of old men's lusts half spent?
Nhưng ai sẽ ủng hộ những thân xác mục nát của dục vọng của ông già đã tiêu hao một nửa?
Từ trong câu: decay, old, support, lust, limb, half, spend
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As the inflammation is passing off, massage of the limb and of the joint will prove useful.
Từ trong câu: inflammation, massage, pass, off, limb, joint, prove, useful
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nutritive organs will not create vigorous muscles and effective limbs, unless the blood is constantly and appropriately recruited.
Từ trong câu: muscle, appropriately, recruit, vigorous, limb, organ, create, effective
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A heavy diet will distort the legs of a young dog, engender disease in other limbs, and the internal mechanism will get out of order.
Từ trong câu: engender, heavy, diet, leg, young, dog, disease, limb
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There will be some warlike natures who have this aptitude—dogs keen of scent, swift of foot to pursue, and strong of limb to fight.
Từ trong câu: scent, nature, aptitude, dog, keen, swift, foot, pursue
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will the promise of a bushel of coal or a blanket, to be given ten days hence, warm the limbs that are freezing to-night?
Từ trong câu: freezing, promise, coal, blanket, give, ten, day, hence
Marion Harland, Husks. Nguồn: Project Gutenberg #48461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng limb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limb trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ limb hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limb: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.