elephantine
tính từC2elephantine là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: of great mass.
Các nét nghĩa của từ elephantine
- 1
tính từC2
of great mass
có khối lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gargantuan · giant · jumbo
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
elephantine gambols14 lần trong kho sách
elephantine playfulness9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về elephantine
elephantine nghĩa là gì?
elephantine là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of great mass.
elephantine được dùng trong câu như thế nào?
And the girl held out her skirts with each hand, and executed an elephantine gambol, shaking the casket she still held in her hand. (Alphonse Daudet, Jack 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25302.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elephantine, mã đối chiếu EV-93A7E8AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng