Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slackly

trạng từC1

slackly nghĩa là nói chung (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slackly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner.

Các nét nghĩa của từ slackly

  1. 1

    trạng từC1

    in a relaxed manner

    một cách thoải máidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa loosely

Câu hỏi thường gặp về slackly

slackly nghĩa là gì?

slackly nghĩa là nói chung (bản dịch máy, chưa biên tập). slackly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner.

slackly được dùng trong câu như thế nào?

Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slackly, mã đối chiếu EV-8C0EC624. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slackly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slackly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.

Algernon co chân lại, cố gắng nghĩ về cái túi cụ thể mà anh đã để hộp đựng xì gà của mình.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The slackly gathered reins were held in the left hand, while from the right wrist dangled a thick stock whip.
Mór Jókai, The yellow rose. Nguồn: Project Gutenberg #34911. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The market had been slackly attended: the weather had something to do with that.
D. F. E. Sykes, Tom Pinder, Foundling: A Story of the Holmfirth Flood. Nguồn: Project Gutenberg #54121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She fell back helplessly against a chair; her features, now relaxed, hung slackly, like an old woman's; her lips drooped.

Cô bất lực ngã ngửa vào một chiếc ghế; nét mặt của cô ấy, bây giờ đã thoải mái, buông thõng, giống như một bà già; môi cô trễ xuống.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh
He turned round piteously on his knees, and his head hung slackly down from his neck.

Anh ta quỳ xuống một cách đáng thương, và đầu anh ta buông thõng xuống cổ.dịch máy, chưa biên tập

Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36403. · Bản dịch tiếng Anh
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.
George Meredith, Rhoda Fleming: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At his side hung his powder-horn, and on his shoulder a gunny-bag slackly filled with game that he carried to the store.
Kate Chopin, A Night in Acadie. Nguồn: Project Gutenberg #63025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.
George Meredith, Rhoda Fleming: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Francois talked on and on slackly, getting time to think.
S. Weir Mitchell, The Adventures of François Foundling, Thief, Juggler, and Fencing-Master during the French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #43241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His hand fell down slackly and he turned paler than she could remember ever having seen him.
Carl Ewald, The Old Room. Nguồn: Project Gutenberg #62883. · Bản dịch tiếng Anh
Her hair was loosely caught under a scarlet handkerchief; about her bosom a white fichu was only too slackly knotted.
Bernard Capes, Our Lady of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #66489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was still silent; motionless she sat, with her hands lying slackly in her lap, her head slightly bowed, a smile about her mouth.
Louis Couperus, Ecstasy, A Study of Happiness: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37770. · Bản dịch tiếng Anh