slackly
trạng từC1slackly nghĩa là nói chung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
slackly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner.
Các nét nghĩa của từ slackly
- 1
trạng từC1
in a relaxed manner
một cách thoải máidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loosely
Câu hỏi thường gặp về slackly
slackly nghĩa là gì?
slackly nghĩa là nói chung (bản dịch máy, chưa biên tập). slackly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner.
slackly được dùng trong câu như thế nào?
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slackly, mã đối chiếu EV-8C0EC624. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng