dwarfism
danh từC2- dwarfisms
dwarfism nghĩa là bệnh lùn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dwarfism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a genetic abnormality resulting in short stature.
Các nét nghĩa của từ dwarfism
- 1
danh từC2
a genetic abnormality resulting in short stature
một bất thường di truyền dẫn đến tầm vóc ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nanism
Câu hỏi thường gặp về dwarfism
dwarfism nghĩa là gì?
dwarfism nghĩa là bệnh lùn (bản dịch máy, chưa biên tập). dwarfism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a genetic abnormality resulting in short stature.
dwarfism được dùng trong câu như thế nào?
Also, if a person has achondroplasia, then the mutant allele that causes dwarfism alters the height genes that would have been expressed. («General Genetics/Non-Mendelian Genetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270272 (bản sửa đổi 4567592).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dwarfism, mã đối chiếu EV-1273A0EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng