Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ice”

953 câu thật có từ ice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ice nghĩa là băng. ice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water frozen in the solid state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ice

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng ice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ice cream2.186 lần
ice hockey1.760 lần
professional ice1.272 lần
masses of ice377 lần
floating ice367 lần
blocks of ice319 lần
lump of ice234 lần
ice fields380 lần
ice floes197 lần
ice cold705 lần
al ice297 lần
solid ice248 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ice trong kho câu?
Kho câu có 953 câu có từ ice hoặc các dạng của từ, trích từ 674 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 238 câu, rồi Bậc B1 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ice: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (74 câu), can và could (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.