deflection
danh từ- deflections
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
deflection nghĩa là sự lệch hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deflection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a twist or aberration.
Các nét nghĩa của từ deflection
- 1
danh từ
a twist or aberration
một sự thay đổi hoặc quang saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa warp
- 2
danh từ
the amount by which a propagating wave is bent
mức độ mà sóng truyền bị bẻ congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deflexion · refraction
- 3
danh từ
the movement of the pointer or pen of a measuring instrument from its zero position
chuyển động của con trỏ hoặc bút của dụng cụ đo từ vị trí số 0 của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deflexion
Câu hỏi thường gặp về deflection
deflection nghĩa là gì?
deflection nghĩa là sự lệch hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). deflection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a twist or aberration.
deflection dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deflection có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deflection được dùng trong câu như thế nào?
Alcoholics frequently combine deflection and projection through the use of anger and hostility. («Stress-related Disorders/Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123463 (bản sửa đổi 3826830).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deflection, mã đối chiếu EV-EFFEDA6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng