Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

april

danh từA1
US/ˈeɪpɹəl/
aprils

april nghĩa là tháng tư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

april là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the month following March and preceding May.

Các nét nghĩa của từ april

  1. 1

    danh từA1

    the month following March and preceding May

    tháng tiếp theo tháng 3 và trước tháng 5dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa apr

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • th of april2.805 lần trong kho sách

    • april th2.129 lần trong kho sách

    • th april1.092 lần trong kho sách

    • month of april460 lần trong kho sách

    • born april577 lần trong kho sách

    • dated april147 lần trong kho sách

    • released on april243 lần trong kho sách

    • friday april149 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về april

april nghĩa là gì?

april nghĩa là tháng tư (bản dịch máy, chưa biên tập). april là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the month following March and preceding May.

april được dùng trong câu như thế nào?

These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year. («Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70969 (bản sửa đổi 4111436).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/april, mã đối chiếu EV-90111E72. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “april” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa april và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.

Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70969 (bản sửa đổi 4111436). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Last April, Richardson ceased all campaign operations, and shifted focus to his news blog Uncovered Politics.

Tháng 4 năm ngoái, Richardson đã ngừng mọi hoạt động tranh cử và chuyển trọng tâm sang blog tin tức Uncovered Politics của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Darcy Richardson to seek Reform Party presidential nomination», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=461207 (bản sửa đổi 4816552). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In the month of April the formal invitations to the wedding were issued to all Graslin’s friends and acquaintance.
Honoré de Balzac, The Village Rector. Nguồn: Project Gutenberg #1899. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"It is to be settled at the assizes in April," she said.

“Việc này sẽ được giải quyết ở cuộc xét xử vào tháng Tư,” cô nói.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It seems to me that a good dinner is as much entitled to a morsel of pasteboard in April as at any other time.

“Đối với tôi, có vẻ như một bữa tối ngon lành cũng cần có một miếng bìa cứng vào tháng Tư như bất kỳ thời điểm nào khác.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But his malady made rapid progress, and in April he returned to Stormfield.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In April I commence to scratch and dig in my garden.

Vào tháng Tư, tôi bắt đầu cào và đào trong vườn của mình.dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, A Kentucky Cardinal: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #11532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Through March, April, and May, the fever had its fling, though we were not very long without a doctor.
Hesba Stretton, The Doctor's Dilemma. Nguồn: Project Gutenberg #14454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Very pleasant and warm; it is like April; the snow all went off yesterday, and the ground is dry except in spots."
Susan Warner, Queechy, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #18691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The winter'll hold on till April, and maybe till nigh the end of it."
William O. Stoddard, Winter Fun. Nguồn: Project Gutenberg #35042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Some time ago--it was in the month of April--some one came and left a baby near my cabin."

"Cách đây không lâu - vào tháng Tư - có người đã đến và để lại một đứa bé gần nhà tôi."dịch máy, chưa biên tập

Józef Ignacy Kraszewski, Iermola. Nguồn: Project Gutenberg #37622. · Bản dịch tiếng Anh
"If my book is finished in time," he answered, "I shall be in London at the end of April or the commencement of May.
Guy Boothby, A Prince of Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #54771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US