E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ice”

916 câu thật có từ ice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ice nghĩa là băng. ice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water frozen in the solid state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ice

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

  • In about an hour, or a little more, the cream ice will be ready.

    Từ trong câu: ice, cream, hour, little, ready

    Fanny Parkes Parlby, Wanderings of a pilgrim in search of the picturesque, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should put it on ice for twenty minutes three to four times a day.

    Từ trong câu: ice, twenty, minute, put, four, time, day

    «Bursitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532380 (bản sửa đổi 9562640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An ice cream cake is a cake with ice cream as the filling.

    Từ trong câu: ice, fill, cream, cake

    «Ice cream cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906611 (bản sửa đổi 9603623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, let us imagine I go to the ice cream store wanting chocolate ice cream.

    Từ trong câu: ice, imagine, cream, example, let, go, store, want

    «Introduction to Philosophy/What is a Person», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15810 (bản sửa đổi 3968881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Walk over the red button and on the ice to the left.

    Từ trong câu: ice, walk, red, button, leave

    «Chip's Challenge/Levels 61-80», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428887 (bản sửa đổi 3866128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the most ideal place for ice climbing in Britain.

    Từ trong câu: ice, climb, ideal, place

    «Cairngorms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783736 (bản sửa đổi 10897378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The juice is used to make candy and ice cream.

    Từ trong câu: ice, cream, candy, juice, use, make

    «Soursop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46073 (bản sửa đổi 7215713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Go down past the ice to a set of blocks.

    Từ trong câu: ice, go, down, past, set, block

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428899 (bản sửa đổi 3866160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These formed during and after the Pleistocene ice age.

    Từ trong câu: ice, form, age

    «Poland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3045 (bản sửa đổi 10911628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They find Aang in a big ball of ice.

    Từ trong câu: ice, find, big, ball

    «Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This ice covered much of what is now Canada.

    Từ trong câu: ice, cover, much, now

    «Canadian History/First Settlers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22201 (bản sửa đổi 3816995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Think of water cooling off and changing into ice.

    Từ trong câu: ice, think, water, cool, off, change

    «General Astronomy/The Big Bang and Cosmic Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110431 (bản sửa đổi 3807294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also some ice cream factories here.

    Từ trong câu: ice, factory, cream

    «Umayanalloor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=636404 (bản sửa đổi 7583550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is best known as Persian ice cream.

    Từ trong câu: ice, cream, best, know

    «Bastani sonnati», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747604 (bản sửa đổi 10151219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with the Ice.

    Từ trong câu: ice, successful, time

    «Sam Reinhart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285038 (bản sửa đổi 11015112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Always drink bottled water and check that ice in drinks is made from purified water, which is usually the case.

    Từ trong câu: ice, bottle, always, drink, water, check, make, purify

    «Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Others walked as upon thin ice.

    Từ trong câu: ice, other, walk, thin

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During these ice ages, the world became much colder for a long time.

    Từ trong câu: cold, ice, age, world, become, much, long, time

    «Pleistocene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70518 (bản sửa đổi 10676851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She went out on the river and cut a hole in the ice.

    Từ trong câu: river, ice, go, out, cut, hole

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, snow and ice stay on the ground all year.

    Từ trong câu: snow, ice, because, stay, ground, year

    «Ice cap climate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219621 (bản sửa đổi 10513767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is usually a sweet food, like ice cream, cookies, and cakes.

    Từ trong câu: sweet, ice, cream, usually, food, like, cookie, cake

    «English-Chinese/Dessert», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236347 (bản sửa đổi 2008060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Ice cream cake were first made from biscuits and cream.

    Từ trong câu: biscuit, ice, cream, cake, first, make

    «Ice cream cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906611 (bản sửa đổi 9603623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • More ice will take you to three rows of ice.

    Từ trong câu: row, ice, take

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 61-80», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428897 (bản sửa đổi 3866158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An ice-cream shop is one such thing.

    Từ trong câu: shop, ice, cream, thing

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Florean Fortescue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146973 (bản sửa đổi 4393707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Running cold water or placing ice over the wound usually closes it up quickly as well.

    Từ trong câu: cold, wind, ice, run, water, place, usually, close

    «Body Hair Removal/Afterwards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159906 (bản sửa đổi 3787075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can also break through the ice where it is thin.

    Từ trong câu: break, thin, ice

    «Arctic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3637 (bản sửa đổi 10602128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then you put one bag of ice in the water.

    Từ trong câu: bag, put, ice, water

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Go in to the big ice block by the start.

    Từ trong câu: big, block, ice, go, start

    «Super Mario 64/Snowman's Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425353 (bản sửa đổi 4352686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These winds push the ice away, leaving open water.

    Từ trong câu: leave, wind, ice, open, push, away, water

    «Terra Nova Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221509 (bản sửa đổi 10523468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also other strange kinds of ice.

    Từ trong câu: strange, kind, ice

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ice cream2.186 lần
ice hockey1.760 lần
professional ice1.272 lần
masses of ice377 lần
floating ice367 lần
blocks of ice319 lần
lump of ice234 lần
ice fields380 lần
ice floes197 lần
ice cold705 lần
al ice297 lần
solid ice248 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ice trong kho câu?
Kho câu có 916 câu có từ ice hoặc các dạng của từ, trích từ 652 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ice: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (68 câu), can và could (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.