E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “further”

2.143 câu thật có từ further hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: further nghĩa là hơn nữa. further là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ further

Danh sách câu dẫn chứng (144 câu)

Từ hay đi cùng further

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
further delay1.433 lần
further information1.467 lần
further research1.040 lần
further notice1.170 lần
further progress977 lần
further orders1.054 lần
further end2.234 lần
miles further1.319 lần
further conversation1.173 lần
further explanation786 lần
further particulars647 lần
further discussion682 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ further

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ further trong kho câu?
Kho câu có 2.143 câu có từ further hoặc các dạng của từ, trích từ 1.749 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ further xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ further gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 772 câu, rồi Bậc B2 với 445 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ further?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ further: Câu phủ định (213 câu), Quá khứ đơn (182 câu), can và could (174 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.