proximal
tính từproximal nghĩa là gần.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
situated nearest to point of attachment or origin
→nằm gần điểm đính kèm hoặc điểm gốc nhất
Trái nghĩa:distalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)proximal interphalangeal22 lần trong kho sáchproximal tubule16 lần trong kho sáchproximal histidine18 lần trong kho sáchproximal carpal14 lần trong kho sáchproximal trimline11 lần trong kho sáchproximal convoluted13 lần trong kho sáchproximal articular15 lần trong kho sáchzone of proximal78 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa proximal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They are located at the proximal end of the device, over the wrist joint and at the metacarpophalangeal joints.Chúng nằm ở đầu gần của thiết bị, trên khớp cổ tay và ở khớp bàn ngón tay.
The last of these four segments is divided into a proximal part and a thinner distal part (called process terminalis).Phần cuối cùng trong bốn đoạn này được chia thành phần gần nhất và phần xa mỏng hơn (được gọi là quá trình terminalis).
Conglomerates form from deposits of river pebbles, landslides and high energy fluvial environments proximal to mountains or topographically steep environments.Các khối kết tụ hình thành từ trầm tích của sỏi sông, lở đất và môi trường dòng chảy năng lượng cao gần núi hoặc môi trường có địa hình dốc.
In the Zone of Proximal Development, assistance needs to be given by another person.As with if, switch is a function with proximal block arguments.The higher performing student understands how to communicate ideas more to the level of a typical student, hence the zone of proximal development.A wrist brace, with trim lines distal to the elbow and proximal to the wrist will allow full elbow and wrist range of motion.First, it has a proximal histidine group that helps it bind oxygen.In this case, Jeremy was in the zone of proximal development for knowing how to solve a subtraction equation using an efficient strategy.Soviet psychologist Lev Vygotsky, who developed the concept of the Zone of Proximal Development, was another proponent of “constructivist” learning.In the Zone of Proximal Development, assistance needs to be given by another person.As the bend propagates, the part of the arm proximal to the bend remains extended.Câu hỏi thường gặp về proximal (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. proximal nghĩa là gì trong tiếng Việt?
proximal có nghĩa chính là: nằm gần điểm đính kèm hoặc điểm gốc nhất. Định nghĩa tiếng Anh: "situated nearest to point of attachment or origin".
2. proximal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
proximal là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của proximal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), proximal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹɑksəməl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. proximal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ proximal được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của proximal gồm những dạng nào?
Từ proximal có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với proximal là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: proximal interphalangeal, proximal tubule, proximal histidine, proximal carpal, proximal trimline.
7. proximal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến proximal?
Từ proximal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với proximal đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They are located at the proximal end of the device, over the wrist joint and at the metacarpophalangeal joints." (Dịch nghĩa: Chúng nằm ở đầu gần của thiết bị, trên khớp cổ tay và ở khớp bàn ngón tay.). Câu văn minh họa cách dùng proximal làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng proximal?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.