Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grammatical

tính từ
US/ɡɹəˈmætəkəl/
grammaticals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

grammatical nghĩa là ngữ pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grammatical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to grammar.

Các nét nghĩa của từ grammatical

  1. 1

    tính từ

    of or pertaining to grammar

    của hoặc liên quan đến ngữ phápdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grammatic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • grammatical genders21 lần trong kho sách

    • grammatical gender82 lần trong kho sách

    • grammatical errors112 lần trong kho sách

    • grammatical endings11 lần trong kho sách

    • grammatical correctness14 lần trong kho sách

    • grammatical solecisms6 lần trong kho sách

    • grammatical constructions9 lần trong kho sách

    • grammatical suffix10 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    conforming to the rules of grammar or usage accepted by native speakers

    tuân thủ các quy tắc ngữ pháp hoặc cách sử dụng được người bản ngữ chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa well-formedTrái nghĩa ungrammatical

Câu hỏi thường gặp về grammatical

grammatical nghĩa là gì?

grammatical nghĩa là ngữ pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). grammatical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to grammar.

grammatical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grammatical có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grammatical được dùng trong câu như thế nào?

"I am a student you know, and therefore appreciate grammatical accuracy." (Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grammatical, mã đối chiếu EV-9DB2070E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grammatical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grammatical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I am a student you know, and therefore appreciate grammatical accuracy."

"Bạn biết đấy, tôi là một sinh viên nên đánh giá cao tính chính xác về mặt ngữ pháp."dịch máy, chưa biên tập

Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh
Now this is liable to a misunderstanding for it is me--I mean I, to be grammatical--who lies underneath.

Bây giờ điều này có thể gây ra sự hiểu lầm vì chính tôi - ý tôi là tôi, về mặt ngữ pháp - là người nằm bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, A Book of Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #36638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Like the nouns they replace, interrogative pronouns must conjugate to suit the appropriate grammatical case.

Giống như những danh từ mà chúng thay thế, đại từ nghi vấn cũng phải liên hợp để phù hợp với trường hợp ngữ pháp phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Russian/Interrogative Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5344 (bản sửa đổi 4220316). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Grammatical gender in languages is another aspect that shows that language influences how human beings think.
«Psycholinguistics/Language and Thought», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105292 (bản sửa đổi 2486559). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"If you will put that question into a grammatical and intelligible form, Isabella, I may perhaps answer it," was the reply.
Lucy Ellen Guernsey, Rhoda's education. Nguồn: Project Gutenberg #75471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I can speak pretty well by now, but when I write I make tons of grammatical mistakes.
«German/Q&A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73909 (bản sửa đổi 4663655). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We can now explore some examples of grammatical and ungrammatical sentences to find some initial similarities and differences.
«Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Poor organization, sentence structure and/or grammatical errors made it very difficult to understand the content.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/In the News/Peer Review One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197756 (bản sửa đổi 4665076). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Poor organization, sentence structure and/or grammatical errors made it very difficult to understand the content.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/Chapter FAQ/Peer Review Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197695 (bản sửa đổi 4665346). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Why, that's her!" was the reply, more earnest than grammatical.
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Each individual, or group, can make grammatical adjustments as found necessary.
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nowadays hij and zij are pretty much restricted to people or their pets, so they indicate natural rather than grammatical gender, certainly in the North.
«Dutch/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4281 (bản sửa đổi 4414747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0