Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

evaluate

động từB2
US/ɪˈvæljuˌeɪt/
evaluated
evaluates
evaluating
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

evaluate nghĩa là đánh giá.

evaluate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of

    Đồng nghĩa:measure · valuate · assess · appraise · value
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    evaluate the maximum
    411 lần trong kho sách
    evaluate the effectiveness
    63 lần trong kho sách
    critically evaluate
    58 lần trong kho sách
    evaluate the reliability
    31 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    form a critical opinion of

    →

    đưa ra ý kiến phê phán của

    Đồng nghĩa:pass judgment · judge
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về evaluate

evaluate nghĩa là gì?

evaluate nghĩa là đánh giá. evaluate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of.

evaluate dùng trong những kỳ thi nào?

Từ evaluate ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

evaluate được dùng trong câu như thế nào?

This phenomenon is known as the skin effect and is not easy to evaluate. («Communication Systems/Wired Transmission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74451 (bản sửa đổi 3230692).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evaluate, mã đối chiếu EV-17672F0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “evaluate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa evaluate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This phenomenon is known as the skin effect and is not easy to evaluate.

Hiện tượng này được gọi là hiệu ứng da và không dễ đánh giá.

«Communication Systems/Wired Transmission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74451 (bản sửa đổi 3230692).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every time a character moves, we’ll need to evaluate the move and take some action depending upon the new location they’ve moved to.

Mỗi khi nhân vật di chuyển, chúng tôi sẽ cần đánh giá hành động đó và thực hiện một số hành động tùy thuộc vào vị trí mới mà họ đã chuyển đến.

«Create Your Own Sim Games/Breaking It Down», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222407 (bản sửa đổi 4112036).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Expressions are things we can evaluate, and I like to call them "numbers in fancy clothing."

Biểu hiện là những thứ chúng ta có thể đánh giá và tôi thích gọi chúng là "những con số trong bộ quần áo sang trọng".

«Algebra/Chapter 2/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445100 (bản sửa đổi 4453734).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These goals shape the way individuals selectively interpret and evaluate information.

Những mục tiêu này định hình cách các cá nhân diễn giải và đánh giá thông tin một cách có chọn lọc.

«Chatbots For Social Change/Beliefs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462989 (bản sửa đổi 4369415).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0