evaluate
động từ- evaluated
- evaluates
- evaluating
evaluate nghĩa là đánh giá.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of
Đồng nghĩa:measure, valuate, assess, appraise, valueCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)evaluate the maximum411 lần trong kho sáchevaluate the effectiveness63 lần trong kho sáchcritically evaluate58 lần trong kho sáchevaluate the reliability31 lần trong kho sách - 2động từB2
form a critical opinion of
→đưa ra ý kiến phê phán của
Đồng nghĩa:pass judgment, judge
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa evaluate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This phenomenon is known as the skin effect and is not easy to evaluate.Hiện tượng này được gọi là hiệu ứng da và không dễ đánh giá.
Every time a character moves, we’ll need to evaluate the move and take some action depending upon the new location they’ve moved to.Mỗi khi nhân vật di chuyển, chúng tôi sẽ cần đánh giá hành động đó và thực hiện một số hành động tùy thuộc vào vị trí mới mà họ đã chuyển đến.
Expressions are things we can evaluate, and I like to call them "numbers in fancy clothing."Biểu hiện là những thứ chúng ta có thể đánh giá và tôi thích gọi chúng là "những con số trong bộ quần áo sang trọng".
These goals shape the way individuals selectively interpret and evaluate information.Những mục tiêu này định hình cách các cá nhân diễn giải và đánh giá thông tin một cách có chọn lọc.
Half the students were told they would be participating in a second experiment in which a group of women would evaluate them.It is important to understand the differences people hold in evaluating what constitutes 'hassling' or 'uplifting'.Điều quan trọng là phải hiểu sự khác biệt mà mọi người nắm giữ khi đánh giá điều gì tạo nên 'rắc rối' hoặc 'nâng cao tinh thần'.
In addition, the limitations of emotional control with the use of antidepressants, such as 'blunted effects,' will also be evaluated.First and foremost, do not log into a web site without first evaluating your risks.Evaluate the maximum value of the line integral around the circle.Evaluate the maximum value of the line integral around the circle.In capital budgeting, there are various approaches that can be used to evaluate a project.Trong lập ngân sách vốn, có nhiều cách tiếp cận khác nhau có thể được sử dụng để đánh giá một dự án.
Evaluate the maximum value of the line integral around the circle.Câu hỏi thường gặp về evaluate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. evaluate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
evaluate có nghĩa chính là: evaluate nghĩa là đánh giá. evaluate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of.. Định nghĩa tiếng Anh: "evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of".
2. evaluate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
evaluate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của evaluate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), evaluate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈvæljuˌeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. evaluate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ evaluate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của evaluate gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của evaluate gồm: evaluated, evaluates, evaluating.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với evaluate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: evaluate the maximum, evaluate the effectiveness, critically evaluate, evaluate the reliability.
7. evaluate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: measure, valuate, assess, appraise, value. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến evaluate?
Từ evaluate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với evaluate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This phenomenon is known as the skin effect and is not easy to evaluate." (Dịch nghĩa: Hiện tượng này được gọi là hiệu ứng da và không dễ đánh giá.). Câu văn minh họa cách dùng evaluate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng evaluate?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.