Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

evaluation

danh từB2
US/ɪˌvæljuˈeɪʃən/
evaluations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

evaluation nghĩa là đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of.

Các nét nghĩa của từ evaluation

  1. 1

    danh từB2

    act of ascertaining or fixing the value or worth of

    hành động xác định hoặc ấn định giá trị hoặc giá trị củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rating

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • formative evaluation51 lần trong kho sách

    • cognitive evaluation122 lần trong kho sách

    • evaluation criteria59 lần trong kho sách

    • summative evaluation19 lần trong kho sách

    • lazy evaluation57 lần trong kho sách

    • clinical evaluation31 lần trong kho sách

    • evaluation apprehension61 lần trong kho sách

    • itinere evaluation11 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an appraisal of the value of something

    một sự đánh giá về giá trị của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa valuation · rating

Câu hỏi thường gặp về evaluation

evaluation nghĩa là gì?

evaluation nghĩa là đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập). evaluation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of ascertaining or fixing the value or worth of.

evaluation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ evaluation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

evaluation được dùng trong câu như thế nào?

The essential knowledge may be assessed using observations by instructors, or using evaluations such as quizzes or performance tasks or projects. («Curriculum Design and Technology Integration/Backwards, Design, Cognitive Thought & Hunkins Models of Curriculum Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192803 (bản sửa đổi 3231243).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evaluation, mã đối chiếu EV-E91CB544. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “evaluation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa evaluation và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The essential knowledge may be assessed using observations by instructors, or using evaluations such as quizzes or performance tasks or projects.

Kiến thức thiết yếu có thể được đánh giá bằng cách quan sát của người hướng dẫn hoặc sử dụng các đánh giá như câu đố hoặc thực hiện các nhiệm vụ hoặc dự án.dịch máy, chưa biên tập

«Curriculum Design and Technology Integration/Backwards, Design, Cognitive Thought & Hunkins Models of Curriculum Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192803 (bản sửa đổi 3231243). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The more correlated is an output from a metrics to human evaluation of the same set of sentences, the more accurate is the metrics considered.

Kết quả đầu ra từ một số liệu đến đánh giá của con người đối với cùng một bộ câu càng có mối tương quan chặt chẽ thì các số liệu được xem xét càng chính xác hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Machine Translation/Evaluation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384155 (bản sửa đổi 3221425). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore the manner in which evaluation is carried out holds vast implications for both instructors and students.

Vì vậy, cách thức thực hiện đánh giá có ý nghĩa rất lớn đối với cả người dạy và người học.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The choice of method has to be carefully tailored to the exact form of hypothesis developed earlier in the realist evaluation cycle.

Việc lựa chọn phương pháp phải được điều chỉnh cẩn thận cho phù hợp với dạng giả thuyết chính xác được phát triển trước đó trong chu trình đánh giá hiện thực.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ideal of intelligibility is sometimes associated with beauty, as a criterion of theory evaluation.
«Précis of epistemology/The value of knowledge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382325 (bản sửa đổi 3543888). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, Eloundou, Manning, and Mishkin maintain that their projections and the trajectory they predict will require continued evaluation and policy measures.

Tuy nhiên, Eloundou, Manning và Mishkin vẫn khẳng định rằng các dự đoán và quỹ đạo mà họ dự đoán sẽ cần được đánh giá liên tục và có các biện pháp chính sách.dịch máy, chưa biên tập

«Taking Bearings: Artificial Intelligence in Knowledge Platforms and Open, Social Scholarship/AI and Social», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483505 (bản sửa đổi 4656130). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The evaluation of the environmental stimuli that the individual encounters comprise of what Lazarus referred to primary and secondary appraisal.

Việc đánh giá các kích thích môi trường mà cá nhân gặp phải bao gồm những gì Lazarus gọi là đánh giá sơ cấp và thứ cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The country choices can be determined by the evaluation of five countries (dependent upon the number of members in the group).
«Resources for Developing a Financial Plan/Activities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42524 (bản sửa đổi 2139234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The evaluation page provides a rubric for the evaluation of students’ work.
«Learning theories in practice/WebQuests as Second Language contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107189 (bản sửa đổi 1286609). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, asynchronous e-learning does not provide immediate feedback on a student's performance, leaving adjustments to training until after an evaluation is completed.
«Wiki Resources/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88919 (bản sửa đổi 2196227). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since evaluation is primarily retrospective, it looks at context in terms of factors that facilitated or impeded policy success.
«Saylor.org's Comparative Politics/Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284123 (bản sửa đổi 3263552). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Evaluation of a public policy tries to provide answers to causal questions, like impact or efficiency.
«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0