Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

highlight

danh từ, động từB1
US/ˈhaɪˌlaɪt/
highlighted
highlighting
highlights

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

highlight nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

highlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most interesting or memorable part.

Các nét nghĩa của từ highlight

  1. 1

    danh từB1

    the most interesting or memorable part

    phần thú vị nhất hoặc đáng nhớdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa high spot

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • specular highlight76 lần trong kho sách

    • syntax highlight66 lần trong kho sách

    • highlight the importance287 lần trong kho sách

    • electronically highlight29 lần trong kho sách

    • findings highlight46 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an area of lightness in a picture

    một vùng sáng trong ảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa highlighting

  3. 3

    động từB1

    move into the foreground to make more visible or prominent

    di chuyển vào tiền cảnh để làm cho rõ ràng hơn hoặc nổi bật hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foreground · spotlight · play up

  4. 4

    động từB1

    apply a highlighter to one's cheeks or eyebrows in order to make them more prominent

    đánh phấn highlight lên má hoặc lông mày để làm chúng nổi bật hơndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về highlight

highlight nghĩa là gì?

highlight nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập). highlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most interesting or memorable part.

highlight dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ highlight có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

highlight được dùng trong câu như thế nào?

The paradox highlights some problems that set theory had at the time. («Russell's paradox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413347 (bản sửa đổi 10982344).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/highlight, mã đối chiếu EV-0E83480F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “highlight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa highlight và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The paradox highlights some problems that set theory had at the time.

Nghịch lý nêu bật một số vấn đề mà lý thuyết tập hợp gặp phải vào thời điểm đó.dịch máy, chưa biên tập

«Russell's paradox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413347 (bản sửa đổi 10982344). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The event was widely covered and highlighted the support Kate received from her community.

Sự kiện này được đưa tin rộng rãi và nêu bật sự hỗ trợ mà Kate nhận được từ cộng đồng của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Kenneth Marlowe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110550 (bản sửa đổi 10815464). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Romney highlighted the comments to go on the offensive against Obama; he referred to them as "insulting to every entrepreneur, every innovator in America".

Romney nhấn mạnh những bình luận nhằm tấn công Obama; ông gọi họ là "sự xúc phạm đến mọi doanh nhân, mọi nhà đổi mới ở Mỹ".dịch máy, chưa biên tập

«On the campaign trail, July 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=476821 (bản sửa đổi 4823544). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
One screen is used for highlights, and the other for shadows.
«Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82504 (bản sửa đổi 4303409). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Conference will highlight effectiveness of leadership using emotional intelligence in education, business, and health.

Hội nghị sẽ nêu bật tính hiệu quả của việc lãnh đạo sử dụng trí tuệ cảm xúc trong giáo dục, kinh doanh và y tế.dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/Theories on Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124982 (bản sửa đổi 4520930). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ellipsoidals are good for gobo projection, and highlighting actors or scenery on stage.
«Technical Theatre/Lighting/Ellipsoidal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144027 (bản sửa đổi 1783081). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Highlight how the people who finally came to the party were happy, even if at the beginning they weren’t sure they should be invited.
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Parables of Jesus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308920 (bản sửa đổi 4400684). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This becomes a problem when reports lack adequate context, thereby leading the public to believe that problems highlighted are far worse than they really are.

Điều này trở thành vấn đề khi các báo cáo thiếu bối cảnh đầy đủ, từ đó khiến công chúng tin rằng các vấn đề được nêu ra còn tồi tệ hơn nhiều so với thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This highlights the importance of consistent environmental contexts in shaping and maintaining habitual behaviours.
«Motivation and emotion/Book/2024/Environmental cues and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306594 (bản sửa đổi 2688648). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Contrast gives an image depth, but too much contrast can hide important details in the shadows and highlights.
«GIMP/Brightness & Contrast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291497 (bản sửa đổi 3942914). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Select the tire that's the two outer cylinders- with the tire material highlighted click assign.
«Blender 3D: Noob to Pro/Simple Vehicle: Wheel tutorial 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295049 (bản sửa đổi 3190292). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Performance goal orientations highlight how well an individual can demonstrate success in tasks and understanding.
«Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0