additionally
trạng từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
additionally nghĩa là thêm vào đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
additionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition, by way of addition.
Các nét nghĩa của từ additionally
- 1
trạng từB2
in addition, by way of addition
Ngoài ra, bằng cách thêm vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa to boot
Câu hỏi thường gặp về additionally
additionally nghĩa là gì?
additionally nghĩa là thêm vào đó (bản dịch máy, chưa biên tập). additionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition, by way of addition.
additionally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ additionally có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
additionally được dùng trong câu như thế nào?
Additionally, erosions are more commonly seen than in the knee due to the tight capsule of the hip joint. («Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Joint Disorders/Pigmented villonodular synovitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36485 (bản sửa đổi 4647225).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/additionally, mã đối chiếu EV-19CA6107. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng