Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unison

danh từC1
US/ˈjunəsən/
unisons

unison nghĩa là đồng thanh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding exactly.

Các nét nghĩa của từ unison

  1. 1

    danh từC1

    corresponding exactly

    tương ứng chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • vibrate in unison23 lần trong kho sách

    • vibrated in unison12 lần trong kho sách

    • throbbed in unison14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    occurring together or simultaneously

    xảy ra cùng nhau hoặc đồng thờidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    (music) two or more sounds or tones at the same pitch or in octaves

    (âm nhạc) hai hoặc nhiều âm thanh hoặc âm sắc ở cùng cao độ hoặc quãng támdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unison

unison nghĩa là gì?

unison nghĩa là đồng thanh (bản dịch máy, chưa biên tập). unison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding exactly.

unison được dùng trong câu như thế nào?

The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still. (G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unison, mã đối chiếu EV-0AF18B69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unison” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unison và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The ladies all jumped to their feet, the twin sisters screamed in unison, the men stood stock still.

Các cô gái đều đứng dậy, hai chị em sinh đôi đồng thanh hét lên, còn nam giới đứng bất động.dịch máy, chưa biên tập

G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657. · Nguyên văn tiếng Anh
Quickly recovering her serenity, however, she saluted him slightly, and, moving her oars in unison, was on the point of departure.

Tuy nhiên, nhanh chóng lấy lại sự bình tĩnh, cô khẽ chào anh, và đồng loạt di chuyển mái chèo, chuẩn bị khởi hành.dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, Thelma. Nguồn: Project Gutenberg #3823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But at that instant--while Ruth indulged, I grieve to acknowledge it, the spirit of mockery--a thunderous crash broke the unison of lively voices.

Nhưng ngay lúc đó - trong khi Ruth đang say mê, tôi rất tiếc phải thừa nhận điều đó, tinh thần nhạo báng - một tiếng sấm rền đã phá vỡ sự đồng thanh của những giọng nói sôi nổi.dịch máy, chưa biên tập

Henry Harland, The Royal End: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But when once that string was touched, every nerve and fibre of my frame vibrated in unison.

Nhưng khi sợi dây đó chạm vào, mọi dây thần kinh và thớ thịt trong cơ thể tôi đều đồng loạt rung lên.dịch máy, chưa biên tập

Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66679. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Sometimes I had recourse to books; but how few were in unison with my feelings, or touched the trembling chords of my disordered mind!
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #9321. · Nguyên văn tiếng Anh
It was only a light airy kind of liking, perhaps, in unison with her character; but, so far as it went, it was perfectly sincere.
M. E. Braddon, The Lovels of Arden. Nguồn: Project Gutenberg #9475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They sang stanzas from Tasso; time and place were in unison, and the melody sounded sweetly, in the profound silence around.

Họ hát những khổ thơ từ Tasso; thời gian và địa điểm hòa vào nhau, giai điệu vang lên ngọt ngào, trong sự im lặng sâu thẳm xung quanh.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Schiller, The Ghost-Seer; or the Apparitionist; and Sport of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #6781. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The moment he had tuned it to his satisfaction, he began playing one of the merriest of jigs, in unison with his own joyous spirits.
William Henry Giles Kingston, Afar in the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #21384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The crowd, which had already been in a frenzy, chanted in unison: "Bush step down!
«"World Can't Wait" protesters rally outside the White House», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33030 (bản sửa đổi 4812054). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
When the line was completed he struck them again, in unison with the chant and the time beaten on the drums.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in Australasia Adventures of Two Youths in a Journey to the Sandwich, Marquesas, Society, Samoan, and Feejee Islands. Nguồn: Project Gutenberg #60696. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
While this train proceeded on its way, each sang, with a trembling voice, and all in dismal unison, that psalm of David called the Miserere.
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Let your thoughts take a more sprightly turn, more in unison with my own and the fair aspect of nature."
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US