fiddler
danh từC1- fiddlers
fiddler nghĩa là người chơi vĩ cầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fiddler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the violin.
Các nét nghĩa của từ fiddler
- 1
danh từC1
a musician who plays the violin
một nhạc sĩ chơi violindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa violinist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
fiddler crabs35 lần trong kho sách
fiddler crab28 lần trong kho sách
phil the fiddler79 lần trong kho sách
fiddler joss8 lần trong kho sách
donegal fiddler7 lần trong kho sách
fiddler of amen19 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
someone who manipulates in a nervous or unconscious manner
một người thao tác một cách lo lắng hoặc vô thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twiddler
- 3
danh từC1
an unskilled person who tries to fix or mend
một người không có kỹ năng cố gắng sửa chữa hoặc hàn gắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tinkerer
Câu hỏi thường gặp về fiddler
fiddler nghĩa là gì?
fiddler nghĩa là người chơi vĩ cầm (bản dịch máy, chưa biên tập). fiddler là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a musician who plays the violin.
fiddler được dùng trong câu như thế nào?
Then the fiddler went his way, and took her with him, and they soon came to a great wood. (Jacob Grimm, Grimms' Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2591.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiddler, mã đối chiếu EV-03271F9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng