Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “former”

1.232 câu thật có từ former hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: former nghĩa là trước đây. former là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the first of two things or persons mentioned (or the earlier one or ones of several). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ former

Danh sách câu dẫn chứng (1.232 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng former nằm ở trang từ điển: former đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ former

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ former trong kho câu?
Kho câu có 1.232 câu có từ former hoặc các dạng của từ, trích từ 867 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ former xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ former gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 393 câu, rồi Bậc B2 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.