idiosyncratic
tính từidiosyncratic nghĩa là có phong cách riêng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
peculiar to the individual
→đặc thù của cá nhân
Câu hỏi thường gặp về idiosyncratic
idiosyncratic nghĩa là gì?
idiosyncratic nghĩa là có phong cách riêng. idiosyncratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: peculiar to the individual.
idiosyncratic được dùng trong câu như thế nào?
Unlike a book that forces a reader to move sequentially from page one to page two, linking allows for "intricate and idiosyncratic arrangements." («DesignWriteStudio/Course/StudentPages/Steve/Linking as a feature of hypertext», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327708 (bản sửa đổi 2793661).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “idiosyncratic” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa idiosyncratic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Unlike a book that forces a reader to move sequentially from page one to page two, linking allows for "intricate and idiosyncratic arrangements."Không giống như một cuốn sách buộc người đọc phải di chuyển tuần tự từ trang một sang trang hai, việc liên kết cho phép "sắp xếp phức tạp và mang phong cách riêng".
The former is determined by idiosyncratic properties of the verb.Cái trước được xác định bởi các đặc tính riêng của động từ.
Unlike idiosyncratic behaviors that an individual may practice on their own, rituals are learned and shared.Không giống như những hành vi đặc trưng mà một cá nhân có thể tự thực hiện, các nghi lễ được học hỏi và chia sẻ.
This adds numerous idiosyncratic and often inconsistent ways of spelling to the already existing great orthographic diversity.