Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hostility

danh từC1
US/hɑˈstɪləti/
hostilities

hostility nghĩa là sự thù địch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hostility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a hostile (very unfriendly) disposition.

Các nét nghĩa của từ hostility

  1. 1

    danh từC1

    a hostile (very unfriendly) disposition

    một thái độ thù địch (rất không thân thiện)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ill will

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cessation of hostility296 lần trong kho sách

    • suspension of hostility165 lần trong kho sách

    • commencement of hostility143 lần trong kho sách

    • outbreak of hostility97 lần trong kho sách

    • renewal of hostility79 lần trong kho sách

    • resumption of hostility48 lần trong kho sách

    • commence hostility76 lần trong kho sách

    • suspend hostility34 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a state of deep-seated ill-will

    một trạng thái ác ý sâu sắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enmity · antagonism

  3. 3

    danh từC1

    the feeling of a hostile person

    cảm giác của một người thù địchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enmity · ill will

Câu hỏi thường gặp về hostility

hostility nghĩa là gì?

hostility nghĩa là sự thù địch (bản dịch máy, chưa biên tập). hostility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a hostile (very unfriendly) disposition.

hostility được dùng trong câu như thế nào?

While a common belief can unify a group, it can also create divisions and hostility toward outsiders. («Understanding Misbelief/The Utility of Misbelief: A Critical Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319139 (bản sửa đổi 2703632).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hostility, mã đối chiếu EV-CF85F45B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hostility” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hostility và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

While a common belief can unify a group, it can also create divisions and hostility toward outsiders.
«Understanding Misbelief/The Utility of Misbelief: A Critical Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319139 (bản sửa đổi 2703632). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Little colored: he saw the finger of the Unions at once, and bristled all over with caution and hostility.
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
England, frankly confessing herself beaten and unable to compete with such ships as these, changed her attitude from hostility to open admiration.

Nước Anh, thẳng thắn thừa nhận mình bị đánh bại và không thể cạnh tranh với những con tàu như thế này, đã thay đổi thái độ từ thù địch sang ngưỡng mộ công khai.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #3099. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She noticed the light, distinguished figure, the beauty of the small head; and her hostility waxed within her.
Humphry, Mrs. Ward, Fenwick's Career. Nguồn: Project Gutenberg #12403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, will it be believed that a trivial error of the press mainly conduced to occasion this hostility?

Bây giờ, liệu người ta có tin rằng một lỗi nhỏ của báo chí chủ yếu gây ra sự thù địch này không?dịch máy, chưa biên tập

Martin Farquhar Tupper, Heart: A Social Novel. Nguồn: Project Gutenberg #20235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He must have felt sure that my father would not commence hostilities, or he would have kept at a distance.

Chắc hẳn ông ấy đã cảm thấy chắc chắn rằng cha tôi sẽ không gây chiến, nếu không ông ấy sẽ giữ khoảng cách.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, With Axe and Rifle. Nguồn: Project Gutenberg #21449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No class of men have more highly valued an unflinching hostility to superstition than utilitarians.
William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39273. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On the contrary, they are, in their native state, very timid animals, and rarely exhibit hostility towards man, except when cornered.
J. A. Zahm, Up the Orinoco and down the Magdalena. Nguồn: Project Gutenberg #45848. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Till the time of his death drew near, his feelings were bitter, his hostility to his family great.'
James Grant, Dulcie Carlyon: A novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once or twice he had observed the latter’s eyes searching him in no unmeaning hostility.
Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is something extremely agreeable in carrying on hostilities after this fashion; yet the matter may be pushed too far.
G. R. Gleig, The subaltern. Nguồn: Project Gutenberg #73476. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Alcoholics frequently combine deflection and projection through the use of anger and hostility.

Người nghiện rượu thường kết hợp sự chệch hướng và phóng chiếu thông qua việc sử dụng sự tức giận và thù địch.dịch máy, chưa biên tập

«Stress-related Disorders/Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123463 (bản sửa đổi 3826830). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0