spiral
tính từB1spiral nghĩa là xoắn ốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spiral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in the shape of a coil.
Các nét nghĩa của từ spiral
- 1
tính từB1
in the shape of a coil
ở dạng cuộn dâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coiling · helical · spiraling · volute · voluted · whorled
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
spiral galaxies94 lần trong kho sách
spiral staircase353 lần trong kho sách
spiral galaxy92 lần trong kho sách
spiral staircases28 lần trong kho sách
spiral stair73 lần trong kho sách
spiral stairway41 lần trong kho sách
downward spiral57 lần trong kho sách
logarithmic spiral14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về spiral
spiral nghĩa là gì?
spiral nghĩa là xoắn ốc (bản dịch máy, chưa biên tập). spiral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in the shape of a coil.
spiral được dùng trong câu như thế nào?
The tower stands in the center of the world's largest continents, with an eerie spiral radiating out in the landscape from its base. («Final Fantasy VI/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430802 (bản sửa đổi 4375200).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spiral, mã đối chiếu EV-04F62FF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng