boardroom
danh từ- boardrooms
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
boardroom nghĩa là phòng họp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boardroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room where a committee meets (such as the board of directors of a company).
Các nét nghĩa của từ boardroom
- 1
danh từ
a room where a committee meets (such as the board of directors of a company)
một căn phòng nơi một ủy ban họp (chẳng hạn như ban giám đốc của một công ty)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa council chamber
Câu hỏi thường gặp về boardroom
boardroom nghĩa là gì?
boardroom nghĩa là phòng họp (bản dịch máy, chưa biên tập). boardroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room where a committee meets (such as the board of directors of a company).
boardroom dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ boardroom có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
boardroom được dùng trong câu như thế nào?
The language of the boardroom is not the same as the language of a back alley. («Authoring Foreign Language Textbooks/Useful tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361270 (bản sửa đổi 4098934).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boardroom, mã đối chiếu EV-78A83141. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng