Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spuriously

trạng từC2

spuriously nghĩa là một cách giả tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spuriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a false and spurious manner.

Các nét nghĩa của từ spuriously

  1. 1

    trạng từC2

    in a false and spurious manner

    một cách sai lầm và giả tạodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về spuriously

spuriously nghĩa là gì?

spuriously nghĩa là một cách giả tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). spuriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a false and spurious manner.

spuriously được dùng trong câu như thế nào?

In order to carry off the situation with some appearance of unconcern he became spuriously interested in the contents of the flower-vase. (Saki, Beasts and Super-Beasts. Nguồn: Project Gutenberg #269.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spuriously, mã đối chiếu EV-759F12FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spuriously” được dùng ra sao trong câu thật

4 câu tiêu biểu có chứa spuriously và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In order to carry off the situation with some appearance of unconcern he became spuriously interested in the contents of the flower-vase.

Để giải quyết tình huống này với vẻ ngoài thờ ơ, anh ta trở nên quan tâm một cách giả tạo đến những thứ bên trong bình hoa.dịch máy, chưa biên tập

Saki, Beasts and Super-Beasts. Nguồn: Project Gutenberg #269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A padlock knocked against it when the wind blew, as if spuriously announcing a visitor.

Một chiếc ổ khóa đập vào cửa khi gió thổi qua, như thể đang thông báo có khách đến thăm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The Mystery of Witch-Face Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If you don’t want to have your hair clipped and become a slave for having your name spuriously inserted on the citizens’ list, you must leave Athens before to-morrow noon.”

Nếu bạn không muốn bị cắt tóc và trở thành nô lệ vì bị ghi tên giả vào danh sách công dân, bạn phải rời Athens trước trưa mai.”dịch máy, chưa biên tập

Peder Mariager, Pictures of Hellas: Five Tales of Ancient Greece. Nguồn: Project Gutenberg #56929. · Bản dịch tiếng Anh
In isolation and in ensembles of spuriously distributed objects the shock fronts represent nature’s dark quanta.
«Hilbert Book Model Report/Gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224924 (bản sửa đổi 1879085). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0