E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fly”

1.710 câu thật có từ fly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fly nghĩa là bay. fly là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel through the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fly

Danh sách câu dẫn chứng (107 câu)

Từ hay đi cùng fly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fly fish1.560 lần
dragon fly1.070 lần
fly away5.433 lần
birds fly933 lần
fly open1.866 lần
bird fly884 lần
fly off2.716 lần
fly dutchman530 lần
sparks fly538 lần
fly past1.027 lần
fly across1.048 lần
fly over3.851 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fly trong kho câu?
Kho câu có 1.710 câu có từ fly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.095 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 529 câu, rồi Bậc B1 với 294 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fly: Quá khứ đơn (319 câu), Câu phủ định (145 câu), can và could (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.