airfare
danh từ- airfares
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
airfare nghĩa là vé máy bay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
airfare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fare charged for traveling by airplane.
Các nét nghĩa của từ airfare
- 1
danh từ
the fare charged for traveling by airplane
giá vé tính khi đi du lịch bằng máy baydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về airfare
airfare nghĩa là gì?
airfare nghĩa là vé máy bay (bản dịch máy, chưa biên tập). airfare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the fare charged for traveling by airplane.
airfare dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ airfare có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
airfare được dùng trong câu như thế nào?
Video conferencing simulates face-to-face meetings and reduces costs on not buying airfares, accommodation and meals, and saves time and energy involved in travelling. («HSC Information Processing and Technology/Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99062 (bản sửa đổi 4581627).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/airfare, mã đối chiếu EV-06AE0411. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng