E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fly”

1.315 câu thật có từ fly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fly nghĩa là bay. fly là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel through the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fly

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

  • For example, some buses have a fly-wheel that is used for stopping and starting.

    Từ trong câu: fly, bus, example, wheel, use, stop, start

    «Flywheel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49629 (bản sửa đổi 10151925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Almost everything that a player flies, or item he uses was made by another player.

    Từ trong câu: fly, everything, item, almost, player, use, make, another

    «Eve Online», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87787 (bản sửa đổi 10933077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People believe that the higher the kites fly, the healthier the baby boys grow up.

    Từ trong câu: fly, healthy, people, believe, high, kite, baby, boy

    «Hamamatsu festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563693 (bản sửa đổi 9735657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can then fly on its own because it can speak about speech.

    Từ trong câu: fly, because, speak, speech

    «Précis of epistemology/How the spirit works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413720 (bản sửa đổi 4368167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once used for flying, they are now used for 'flying' under water.

    Từ trong câu: fly, once, use, now, water

    «Adaptation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191821 (bản sửa đổi 10795578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Young birds can usually fly at about five or six weeks old.

    Từ trong câu: fly, young, bird, usually, five, six, week, old

    «Double-crested cormorant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281592 (bản sửa đổi 10983610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also correct to fly the flag on its own right.

    Từ trong câu: fly, correct, flag, right

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Flag protocol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121228 (bản sửa đổi 3250761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to help him to get that fly out, the child can make him cry.

    Từ trong câu: fly, order, help, get, out, child, make, cry

    «Practice Ideas for Suzuki Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213047 (bản sửa đổi 3989921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These fly left and right so you have to time your jumps.

    Từ trong câu: fly, leave, right, time, jump

    «Super Mario Sunshine/Sirena Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427104 (bản sửa đổi 4533172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From this room, go up and you will see a flying heart.

    Từ trong câu: fly, heart, room, go, up, see

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Tail Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432609 (bản sửa đổi 3927299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the tallest bird in the world that can fly.

    Từ trong câu: fly, tall, bird, world

    «Sarus crane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367775 (bản sửa đổi 10889508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The birds picked her up and she flew away with them.

    Từ trong câu: fly, bird, pick, up, away

    «Uchek Langmeidong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822697 (bản sửa đổi 9162621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, kids might learn math by playing a flying game.

    Từ trong câu: fly, math, kid, example, learn, play, game

    «User-Generated Content in Education/Educational Videogames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254998 (bản sửa đổi 4413257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It looked like he would fly on for all time.

    Từ trong câu: fly, look, like, time

    «Le Spectre de la rose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331180 (bản sửa đổi 10829159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, birds do not learn to fly.

    Từ trong câu: fly, bird, hand, learn

    «Douglas Spalding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507396 (bản sửa đổi 10817643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It remembers that it should have flown away before winter.

    Từ trong câu: fly, remember, away, winter

    «Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its arms were too short for it to fly.

    Từ trong câu: fly, arm, short

    «Caudipteryx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44617 (bản sửa đổi 5217799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of the game is spent flying through rings.

    Từ trong câu: fly, ring, game, spend

    «Superman (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270703 (bản sửa đổi 9503297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He woke up when the plane was already flying.

    Từ trong câu: fly, already, wake, up, plane

    «Boy survives flight in wheel well of Boeing 737», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80810 (bản sửa đổi 4814763). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People would not fly to only where we fly.

    Từ trong câu: fly, people

    «Finnair negotiating possible partnership with major Indian airlines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106109 (bản sửa đổi 4817848). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Others are almost as high as jet planes fly.

    Từ trong câu: fly, plane, jet, other, almost, high

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Weather, seasons, and climate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371090 (bản sửa đổi 4583822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fly the woman to another city for the date.

    Từ trong câu: fly, woman, another, city, date

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Dating Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428093 (bản sửa đổi 4447223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where are you coming from, where have you flown.

    Từ trong câu: fly, come

    «Collaborative play writing/Time to Burn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127295 (bản sửa đổi 1420934). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This can be seen when it is flying.

    Từ trong câu: fly, see

    «American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People call them "flying frogs" because of this.

    Từ trong câu: fly, people, call, frog, because

    «Rhacophorus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1023927 (bản sửa đổi 10898451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have now flown back to their homes.

    Từ trong câu: fly, now, back, home

    «Post-mortem examination reveals Stephen Gately "died of natural causes"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141257 (bản sửa đổi 4824379). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A person is watching a plane fly by.

    Từ trong câu: fly, watch, plane, person

    «High School Calculus/Related Rates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284420 (bản sửa đổi 3112756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is when birds fly to live in a different place in summer or winter.

    Từ trong câu: bird, fly, live, different, place, summer, winter

    «Grebe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227322 (bản sửa đổi 9718255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is the only character in the game that flies two different ships.

    Từ trong câu: ship, fly, character, game, different

    «Star Fox franchise strategy guide/Characters/Krystal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437005 (bản sửa đổi 4381043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The airplane, in which I flew to Seattle, was almost broken.

    Từ trong câu: airplane, fly, almost, break

    «German/Grammar/Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74103 (bản sửa đổi 3822461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fly fish1.560 lần
dragon fly1.070 lần
fly away5.433 lần
birds fly933 lần
fly open1.866 lần
bird fly884 lần
fly off2.716 lần
fly dutchman530 lần
sparks fly538 lần
fly past1.027 lần
fly across1.048 lần
fly over3.851 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fly trong kho câu?
Kho câu có 1.315 câu có từ fly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.038 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 415 câu, rồi Bậc B2 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fly: Quá khứ đơn (194 câu), can và could (104 câu), Câu phủ định (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.