Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

airplane

danh từ
A1
US/ˈɛɹˌpleɪn/
aeroplane
aeroplanes
airplanes
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

airplane nghĩa là máy bay.

airplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets

    →

    một chiếc máy bay có cánh cố định và được cung cấp năng lượng bởi cánh quạt hoặc máy bay phản lực

    Đồng nghĩa:aeroplane, plane
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa airplane và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When the last aeroplane had disappeared he resumed his reading.

Khi chiếc máy bay cuối cùng biến mất, anh lại tiếp tục đọc sách.

Baum, L. Frank (Lyman Frank), Mary Louise Solves a Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The court awarded us the money, and we’re going to beat the men of Pensacola by bringing an aeroplane down here before they wake up.’

Tòa án đã trao cho chúng tôi số tiền và chúng tôi sẽ đánh bại những người ở Pensacola bằng cách đưa một chiếc máy bay xuống đây trước khi họ thức dậy.”

Sayler, H. L. (Harry Lincoln), The Aeroplane Express; or, The Boy Aeronaut's Grit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His idea was the boys had come on a hunting and exploration, much of which was to be performed by aeroplane.

Ý tưởng của ông là các chàng trai đã đi săn và khám phá, phần lớn trong số đó được thực hiện bằng máy bay.

Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators in Africa; Or, an Aerial Ivory Trail, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Are you familiar with the story of how these boys made an aeroplane on a wrecked vessel in the Pacific?” he asked.

“Bạn có quen với câu chuyện về cách những cậu bé này chế tạo một chiếc máy bay trên một con tàu bị đắm ở Thái Bình Dương không?” anh ấy hỏi.

Sayler, H. L. (Harry Lincoln), The Airship Boys' Ocean Flyer; Or, New York to London in Twelve Hours, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Like as not the mere fact that a real aeroplane was ready for flight in Tampa was enough of a sensation for the young journalist.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In a brand new field of fiction for boys the Chester brothers and their aeroplane seem destined to fill a top-notch place.
Goldfrap, John Henry, The Motor Rangers on Blue Water; or, The Secret of the Derelict, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A paper airplane needs a push or a force to take off when it is thrown into the air.
Wikimedia contributors, How to Make a Paper Airplane/Science Behind Paper Airplanes
This milestone was the culmination of over six years of work and several billion dollars to develop and design the new airplane.

Cột mốc quan trọng này là đỉnh cao của hơn sáu năm làm việc và tiêu tốn hàng tỷ đô la để phát triển và thiết kế chiếc máy bay mới.

Wikimedia contributors, High School Engineering/The Computer Age
These people on this airplane really don't know how lucky they were."
Wikimedia contributors, U.S. investigators probe in-flight hole in passenger jet
When using additional power, the throttle should immediately be retarded once the airplane begins moving, to prevent excessive acceleration.

Khi sử dụng thêm công suất, cần giảm ga ngay lập tức khi máy bay bắt đầu di chuyển để tránh tăng tốc quá mức.

Wikimedia contributors, Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)
“But this one out there is correct so far as I understand aeroplanes.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), A Cruise in the Sky; or, The Legend of the Great Pink Pearl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I didn't know that you knew anything about aeroplanes," responded Paul quietly.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts of the Eagle Patrol, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về airplane (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. airplane nghĩa là gì trong tiếng Việt?

airplane có nghĩa chính là: một chiếc máy bay có cánh cố định và được cung cấp năng lượng bởi cánh quạt hoặc máy bay phản lực. Định nghĩa tiếng Anh: "an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets".

2. airplane thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

airplane là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của airplane theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), airplane được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛɹˌpleɪn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. airplane thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ airplane được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của airplane gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của airplane gồm: aeroplane, aeroplanes, airplanes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với airplane là gì?

Từ airplane thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. airplane có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: aeroplane, plane. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến airplane?

Từ airplane xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với airplane đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When the last aeroplane had disappeared he resumed his reading." (Dịch nghĩa: Khi chiếc máy bay cuối cùng biến mất, anh lại tiếp tục đọc sách.). Câu văn minh họa cách dùng airplane làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng airplane?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.