mosquito
danh từB1- mosquitoes
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
mosquito nghĩa là muỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mosquito là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals.
Các nét nghĩa của từ mosquito
- 1
danh từB1
two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals
côn trùng hai cánh, con cái có vòi dài để đâm vào da và hút máu người và động vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mosquito netting125 lần trong kho sách
mosquito bites67 lần trong kho sách
mosquito nets91 lần trong kho sách
swarms of mosquito44 lần trong kho sách
mosquito curtains120 lần trong kho sách
stegomyia mosquito27 lần trong kho sách
mosquito net137 lần trong kho sách
myriads of mosquito34 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mosquito
mosquito nghĩa là gì?
mosquito nghĩa là muỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). mosquito là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insect whose female has a long proboscis to pierce the skin and suck the blood of humans and animals.
mosquito dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mosquito có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mosquito được dùng trong câu như thế nào?
Besides these, there is a fly, as harmless in appearance as our house-fly, which bites as badly as a mosquito. (Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mosquito, mã đối chiếu EV-6FB5576A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng