butterfly
danh từA1- butterflies
butterfly nghĩa là bướm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
butterfly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: diurnal insect typically having a slender body with knobbed antennae and broad colorful wings.
Các nét nghĩa của từ butterfly
- 1
danh từA1
diurnal insect typically having a slender body with knobbed antennae and broad colorful wings
côn trùng ban ngày thường có thân hình thon thả với râu có núm và đôi cánh rộng đầy màu sắcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
butterfly fluttered85 lần trong kho sách
winged butterfly60 lần trong kho sách
monarch butterfly83 lần trong kho sách
chasing butterfly45 lần trong kho sách
butterfly fluttering48 lần trong kho sách
butterfly net88 lần trong kho sách
butterfly flitted37 lần trong kho sách
gorgeous butterfly48 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a swimming stroke in which the arms are thrown forward together out of the water while the feet kick up and down
một kiểu bơi trong đó hai cánh tay cùng nhau ném về phía trước khỏi mặt nước trong khi bàn chân đá lên xuốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa butterfly stroke
Câu hỏi thường gặp về butterfly
butterfly nghĩa là gì?
butterfly nghĩa là bướm (bản dịch máy, chưa biên tập). butterfly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: diurnal insect typically having a slender body with knobbed antennae and broad colorful wings.
butterfly được dùng trong câu như thế nào?
Butterflies frequently fold their wings above their backs when they are perched although they will occasionally "bask" with their wings spread for short periods. («Differences between butterflies and moths», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63095 (bản sửa đổi 10876084).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/butterfly, mã đối chiếu EV-D56801FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng