exhilarate
động từC1- exhilarated
- exhilarates
- exhilarating
exhilarate nghĩa là hồ hởi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exhilarate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with sublime emotion.
Các nét nghĩa của từ exhilarate
- 1
động từC1
fill with sublime emotion
tràn ngập cảm xúc thăng hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tickle pink · inebriate · thrill · exalt · beatify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
exhilarate beverage14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về exhilarate
exhilarate nghĩa là gì?
exhilarate nghĩa là hồ hởi (bản dịch máy, chưa biên tập). exhilarate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: fill with sublime emotion.
exhilarate được dùng trong câu như thế nào?
You have seen too much of the world by this time, to be exhilarated any more. (R. D. Blackmore, The Remarkable History of Sir Thomas Upmore, bart., M.P., formerly known as "Tommy Upmore". Nguồn: Project Gutenberg #46467.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhilarate, mã đối chiếu EV-D919DDC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng